nhúc nhích

Học thuật
Thân thiện
nhúc nhích

Đứa bé nhúc nhích ngón chân trong đôi tất mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển động một cách rất nhẹ, rất ít: Diễn tả một sự cử động nhỏ, khó nhận thấy hoặc chỉ di chuyển một khoảng cách rất ngắn. Thường dùng để nhấn mạnh sự chậm chạp, ít ỏi của chuyển động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngồi mãi chẳng nhúc nhích. (Ngồi rất lâu không hề cử động chút nào.)
    • Con sâu nhúc nhích trên . (Con sâu chậm chạp, từng chút một trên chiếc .)
    • Anh ta nhúc nhích người để tránh cành cây. (Anh ta khẽ cử động người để tránh cành cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự bất động: Khi phủ định ("chẳng", "không"), từ này nhấn mạnh việc hoàn toàn không bất kỳ cử động nào.

    • Cả đám đông im phăng phắc, không ai nhúc nhích. (Cả đám đông im lặng tuyệt đối, không một ai cử động.)
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ, chỉ sự tiến triển rất chậm: Có thể dùng để nói về tiến độ công việc hoặc một quá trình nào đó.

    • Dự án này cả tháng rồi vẫn chẳng nhúc nhích được chút nào. (Dự án này cả tháng rồi vẫn không tiến triển được chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhúc nhắc (động từ): Cũng có nghĩachuyển động nhẹ, thường dùng cho vật hình khối nhỏ, hoặc diễn tả sự lắc lư nhẹ.

    • Chiếc xe đồ chơi nhúc nhắc trên mặt bàn. (Chiếc xe đồ chơi lắc lư nhẹ trên mặt bàn.)
  • Cựa quậy (động từ): động tác cử động nhỏ, thường để thoát ra khỏi trạng thái bị giữ chặt hoặc khó chịu. Mạnh hơn "nhúc nhích" một chút.

    • Đứa bé cựa quậy trong lòng mẹ. (Đứa bé cựa mình trong lòng mẹ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cử động: sự thay đổi vị trí hoặc tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
  • Động đậy: Bắt đầu chuyển động sau một thời gian bất động.
Từ trái nghĩa
  • Bất động: Ở trạng thái không cử động, không di chuyển.
  • Im lìm: Ở yên một chỗ, không một cử động nào.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Không nhúc nhích: Hoàn toàn không di chuyển, không thay đổi.

    • Chiếc xe bị sa lầy, bánh không nhúc nhích được. (Chiếc xe bị sa lầy, bánh không thể nhúc nhích/chuyển động được.)
  • Nhúc nhích từng chút một: Di chuyển hoặc tiến triển rất chậm, từng một.

    • Đoàn người nhúc nhích từng chút một trên con đường đông nghẹt. (Đoàn người di chuyển rất chậm từng chút một trên con đường đông nghẹt.)
nhúc nhích

Đứa bé nhúc nhích ngón chân trong đôi tất mới.

  1. Chuyển động một ít: Ngồi mãi chẳng nhúc nhích.